Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

467 Lượt xem

Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng = Cơ sở tính phí x tỷ lệ phí bảo hiểm. Cơ sở tính phí có thể tính theo doanh số ( doanh số trung bình của năm trước đó ) hoặc doanh số trên một năm ước tính của bên mua bảo hiểm. Vui lòng thông báo cho chúng tôi hoặc cần báo phí bảo hiểm cụ thể. Dưới đây là phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng của một số ngành nghề kinh doanh cụ thể. Nếu công ty của bạn không thuộc một trong nhóm này vui lòng liên hệ hotline để được hướng dẫn.

Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng,bảo hiểm trách nhiệm công cộng có bắt buộc không,bảo hiểm trách nhiệm,bảo hiểm trách nhiệm công cộng

STT

Ngành nghề

CS tính phí

1. Nông nghiệp

Tham khảo thêm: Bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

1.1

TN người trồng ngũ cốc, gạo, lúa mỳ

Doanh số

1.2

TN người trồng hoa, người làm vườn

Doanh số

1.3

TN người chủ trại chăn nuôi, gia súc

Doanh số

2. Vật liệu xây dựng

 

2.1

Khai thác các loại đá tự nhiên

Doanh số

2.2

NM SX vôi, thạch cao, xi măng

Doanh số

2.3

Bê tông, gạch (loại trừ bê tông trộn sẵn)

Doanh số

2.4

Công nghiệp sản xuất gốm, sứ

Doanh số

3. Công nghiệp hóa chất Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

3.1

SP thô của CN hóa chất (vô cơ, hữu cơ)

Theo yêu cầu

3.2

Công nghiệp hóa dầu

Theo yêu cầu

3.3

CN sx hàng hóa bằng chất dẻo, nhựa

Doanh thu

3.4

CN sx sơn, đồ sơn mài, vecni

Doanh thu

3.5

CN sx đồ mỹ phẩm

Doanh thu

3.6

CN dược phẩm

Theo yêu cầu

3.7

CN hóa chất khác

Tham khảo thêm: Những loại trừ bảo hiểm trách nhiệm công cộng

Doanh thu

4. Chủ rạp chiếu bóng, nhà hát

 

4.1

Rạp chiếu bóng, nhà hát (loại trừ những trường hợp biểu diễn đặc biệt)

Chỗ ngồi

4.2

Thi đấu thể thao đặc biệt (< 3 ngày)

Khán giả

5. Lao động và dịch vụ phục vụ

 

5.1

Cửa sổ và phía mặt tiền

Doanh số

5.2

Nhà cửa, văn phòng

Doanh số

6. Chủ CLB và những tổ chức hoạt động không sinh lợi nhuận Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

6.1

CLB thể thao với các dụng cụ thể thao (loại trừ đua ngựa và đua moto)

Thành viên

6.2

Câc CLB xã hội

Thành viên

6.3

Các CLB chơi gôn

Thành viên

6.4

Câc CLB đua ngựa

Con ngựa

6.5

Các CLB đua xe moto

Theo yêu cầu

7. TN của chủ các nhà thầu

Tham khảo thêm: hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

7.1 Các công trình xây dựng dân dụng

 

7.1.1 Các công trình bao gồm phần kết cấu nhà và phần móng

 

7.1.1.1

Cho tới 6 tầng

Giá trị
XD

7.1.1.2

Từ 7 – 20 tâng

Giá trị
XD

7.1.2 Xây dựng đường

Giá trị
XD

7.1.3 Đặt các ống dẫn và cáp ngầm, nạo vét lòng sông (không bao gồm vận hành thử)

Giá trị
XD

7.2 Chủ thầu giàn giáo bao gồm cả có sử dụng giàn giáo khung (không bao gồm XD)

Giá trị
XD

7.3 Người làm công tác lao vụ, dịch vụ tại các khu nhà cao tầng hiện đại

Tham chiếu mục 4.3.5

7.4 Các nhà thầu phá dỡ

 

7.4.1

Phá dỡ nhà có kết cấu tới 6 tầng

Tiền công

7.4.2

Phá dỡ nhà kết cấu từ 7 – 20 tầng

Tiền công

7.4.3

Phá dỡ cầu, tháp cao

Tiền công

7.5 Lắp đặt các thiết bị điện: hệ thống lò sưởi, điều hòa, ống ga, ống nước…

Giá trị
lắp đặt

7.6 Các loại khác Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

Giá trị LĐặt

8. TN ngành giáo dục

 

8.1

Nhà trẻ, trường học

Trẻ em, hs

8.2

Trường đại học

Sinh viên

9. Ngành CN điện tử

 

9.1

SX các máy cái VD như tuốc bin
sử dụng trong CN

Doanh thu

9.2

SX máy nhỏ,máy VP,dụng cu chính xác..

Doanh thu

9.3

Các máy dùng trong sinh hoạt gia đình như máy giặt, máy rửa bát

Doanh thu

9.4

Các máy đo lường và máy điều khiển
đòi hỏi độ chính xác cao

Doanh thu

9.5

Các sản phẩm điện tử khác

Doanh thu

10. Ngành CN thực phẩm

Tham khảo thêm: Điều khoản bổ sung bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

10.1

Bột lúa mạch, NM bánh mỳ,chế biến…

Doanh thu

10.2

SP nông nghiệp: Sữa,dầu ăn..

Doanh thu

10.3

Thịt, cá, đồ hộp

Doanh thu

10.4

Bia, men bia,CB nước giải khát,rượu

Doanh thu

10.5

Đồ uống, kem

Doanh thu

10.6

Lò mổ thịt

Công nhân

10.7

Các sản phẩm khác

Doanh thu

11. TN của các chủ hiệu làm đầu, trung tâm dịch vụ thẩm mỹ, sửa sang sắc đẹp Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

11.1

Các hiệu làm đầu

Nhân viên

11.2

Các hiệu hóa trang

Nhân viên

11.3

Các trung tâm thẩm mỹ

Doanh thu

12a. Chủ các khách sạn nội địa*

 

12.1

Rủi ro cơ bản

Phòng

12.2

Mất mát, hỏng tài sản khách
(TN $ 1000)

% ghạn phụ

12.3

Bãi** đỗ xe (giới hạn TN US$10.000)

% ghạn phụ

12b. Chủ các khách sạn quốc tế*

 

12.1

Rủi ro cơ bản

Phòng

12.2

Mất mát, hỏng tài sản khách
(TN $ 1000)

% ghạn phụ

12.3

Bãi** đỗ xe (giới hạn TN US$1.000)

% ghạn phụ

13. Ngành Công nghiệp Da

 

13.1

Sx da,nhuộm da, cắt da

Doanh số

13.2

SX dồ dùng bằng da,vải sơn,vải dầu

Doanh sô

13.3

Người làm yên ngựa, bọc đệm ghế

Nhân viên

14. Ngành Công nghiệp sản xuất
gia công kim loại

 

14.1

Sx thép với qtrinh cán nóng,nguội…

 

14.2

Sx kim loại khác

 

15. Xưởng gia công kim loại

 

15.1

SX nồi hơi, máy móc

Doanh số

15.2

SX sắt và thép

Doanh số

15.3

SX Ôtô

Doanh số

15.4

Xưởng rèn, hàn, các thợ lắp ráp

Nhân viên

15.5

Phụ phí trường hợp làm nơi khác

Nhân viên

15.6

Gia công chế biến kim loại khác

Nhân viên

15.7

Phụ phí trường hợp làm nơi khác

Nhân viên

16. Ngành công nghiệp môtô

 

16.1

Sửa chữa mô tô

Doanh thu

16.2

Các trạm xăng dầu Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

Doanh thu

Nhân viên

17. Ngành sản xuất máy móc,dụng cụ chính xác

 

17.1

Kính quang học,đồng hồ,
dụng cụ âm nhạc

Doanh số

17.2

Kinh doanh mua bán kính quang học,
dụng cụ chính xác

Nhân viên

18. Ngành in và tái bản

 

18.1

Nhà in, xưởng sx bản in đúc

Doanh thu

18.2

In,chụp,photo,in đá,in thạch bản

Doanh thu

19. Chủ sở hữu tài sản và
người quản lý tài sản

 

19.1

Nhà riêng

Mỗi nhà

 

 

100m2

19.2

Văn phòng

Văn phòng

 

 

100m2

19.3

Trách nhiệm bãi đỗ xe
(giới hạn US$10,000/chỗ đỗ xe)

% của tổng
số mức TN

20.Các quán ăn nhà hàng

 

20.1

Các quán ăn, nhà hàng

Chỗ ngồi

21.Kho tàng, người khuân vác, bốc dỡ

 

21.1

Kho tàng, việc lưu kho
gồm cả thiệt hại cho xe cộ và tàu hỏa

Nhân viên

21.2

Kho tàng, việc lưu kho gồm cả
thiệt hại cho xe cộ,tàu hỏa, tàu thủy

Nhân viên

21.3

Bốc dỡ hàng hóa bao gồm cả thiệt
hại cho xe cộ, tàu hỏa, tàu thủy

Nhân viên

22. Ngành dệt Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

22.1

CN sx quần áo, giầy dép

Doanh thu

22.2

Phân xưởng dùng máy móc cơ khí

Nhân viên

22.3

Phân xưởng nhuộm

Nhân viên

22.4

Nhà máy sản xuất chỉ

Doanh thu

23. Ngành thương mại

 

23.1

Kho hàng

Doanh thu

23.2

Kho hàng bách hóa

Doanh thu

23.3

Dầu mỡ, dầu nhớt, phân hóa học

Doanh thu

23.4

Xăng dầu, thùng ga

Doanh thu

23.5

Siêu thị, cửa hàng tự phục vụ

Doanh thu

23.6

KD thuốc ngủ, tân dược

Doanh thu

23.7

Cửa hàng bán lẻ, buôn bán khác

Doanh thu

24. Ngành chế biến gỗ Phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng

 

24.1

SX giấy và bìa carton

Doanh thu

24.2

Công nghiệp SX đồ gỗ

Doanh thu

24.3

Xưởng cơ khí phục vụ ngành mộc

Nhân viên

 

Phụ phí tính thêm

Nhân viên

       

#6.Tư vấn thêm về phí bảo hiểm trách nhiệm công cộng liên hệ:

CÔNG TY BẢO HIỂM PETROLIMEX SÀI GÒN

  • Địa chỉ:Lầu 4, Số 186 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP Hồ Chí Minh

  • Tổng đài:1900545455

  • Điện thoại: 0888.605.666 / 0932377138

  • Email:pjicosaigon@gmail.com

  • Website:baohiempetrolimex.com | baohiemnhanh.net | thegioibaohiem.net

  • Zalo, Viber: 0932 377.138

⭐️ Bảo hiểm trách nhiệm công cộng có bắt buộc không ?

Trả lời: Không có quy định của nhà nước nào bắt buộc mua bảo hiểm trách nhiệm công cộng. Tuy nhiên, để bảo đảm trước rủi ro mọi người nên mua loại bảo hiểm này.

⭐️ Bảo hiểm PJICO có kinh nghiệm bảo hiểm trách nhiệm công cộng này không ?

Trả lời: Bảo hiểm Petrolimex- PJICO có kinh nghiệm hơn 26 năm từ năm 1995.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *