Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

355 Lượt xem

Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng là số tiền mà chủ nhà xưởng/ chủ tài sản/ người quản lý trông coi mua bảo hiểm phải đóng cho công ty bảo hiểm cho thời gian bảo hiểm 12 tháng. Trong thời gian này nếu nhà xưởng có bị cháy nổ thiệt hại tài sản thì Bảo hiểm Petrolimex sẽ đền bù, bồi thường lại những thiệt hại này.

Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng = tổng giá trị tài sản x tỷ lệ phí bảo hiểm.

Tổng giá trị tài sản mua bảo hiểm cháy nổ là giá trị thực tế dựa trên sổ sách chứng từ của các tài sản có trong nhà xưởng như khung nhà xưởng ,máy móc thiết bị và hàng hóa của nhà xưởng.

Mời tham khảo thêm: Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng
Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

Tỷ lệ phí tùy thuộc vào ngành nghề kinh doanh của từng nhà xưởng cụ thể. Theo như bảng tham khảo dưới đây. Nếu cần bản chào phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng vui lòng báo cho nhân viên tư vấn của chúng tôi chúng tôi nhận chào phí nhanh chóng miễn phí với mức phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng cạnh tranh nhất.

Mời tham khảo thêm: Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng sài gòn

Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

Phân loại tài sản (Việt Nam)

Decree No. 23 Code

Decree No. 23 – List of fire and explosion-prone establishments

Tỷ lệ phí

Nhà máy bia và nước trái cây

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy xi măng

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy/ cơ sở sản xuất muối

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy xử lý nước

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà ở cấp 1 (theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam)

9.1

Apartment buildings with a sprinkler system, multi-functional buildings, hotels, guesthouses and other accommodation facilities.

0.05

Nhà máy chế biến sữa

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí, dầu

15.1

Thermal power stations

0.1

Trạm biến áp từ 500KV trở lên

15.3

Power Substations

0.12

Nhà máy sản xuất bánh kẹo

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than

15.1

Thermal power stations

0.1

Xưởng ủ bia

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất lắp ráp linh kiện điện tử, máy in, máy ảnh, máy tính, thiết bị viễn thông, chất bán dẫn

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất dược phẩm

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Trạm biến áp từ 110KV đến 500KV

15.2

Hydro power plants, wind power plants and other power plants.

0.07

Cửa hàng bách hoá

5.2

Supermarkets, groceries

0.08

Trung tâm thương mại, siêu thị

5.1

Trade centers /Shopping malls

0.06

Nhà máy sản xuất thép

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Mời tham khảo thêm: Mua bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

Nhà máy chế biến, gia công quặng khác

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất sắt

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất và chế biến sợi thủy tinh

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất và chế biến thủy tinh rỗng, chai lọ, dụng cụ quang học

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất và chế biến kính cửa

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy đường

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy chế biến thức ăn khác

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất thực phẩm đồ hộp

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất dầu ăn

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy in, xưởng in (không tính sản xuất giấy, chế biến giấy)

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Xưởng mạch nha

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất đồ gốm thông thường

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Mời tham khảo thêm: Công ty bán bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

Sản xuất đồ gốm cao cấp như gạch lát, đồ sứ, đồ đất nung, đồ gốm

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Cơ sở sản xuất/ nhà máy thiết bị điện và điện tử

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất cáp quang, cáp đồng

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất cấu trúc kim loại và cấu kiện lắp sẵn

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất vỏ đồ hộp kim loại

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất ốc vít và gia công các kim loại khác

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe đạp, xe máy và phụ tùng

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Lắp ráp ô tô, xe máy

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất Pin

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất chè

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất phân bón

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất xà phòng, mỹ phẩm

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy lọc dầu hoạt động dưới 10 năm

12

Establishments producing explosives; establishments which extract or mine, process, produce, transport, trade, use or preserve crude oil and crude oil products or gas; and establishments which produce other combustible goods.

0.35

Nhà máy thủy điện

15.2

Hydro power plants, wind power plants and other power plants.

0.07

Nhà máy sản xuất thiết bị cơ khí

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất kính tấm

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất phụ tùng máy bay

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất vòng bi, doăng

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất nội thất văn phòng với vật liệu không dễ cháy (kim loại và plastic…)

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Sản xuất và kinh doanh đồng hồ

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

 

 

 

 

Nhà máy sản xuất than đá bánh

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất da thuộc

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Xưởng khắc, chạm (làm chổi, bàn chải, chổi sơn, trừ phần xử lý gỗ)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy luyện than cốc

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy làm phân trộn

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Cơ sở sản xuất nút chai (không bao gồm nhựa, bấc)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy đánh bóng gạo

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy chế biến sản xuất cafe, hạt điều

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất mì ăn liền, cháo ăn liền

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất chất dẻo, cao su đặc

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất các sản phẩm từ cao su

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất, chiết suất chế biến tinh bột

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất nước mắm, dấm

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Lò đúc

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất than non bánh

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy, xưởng xay bột mì

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy, xưởng xay xát gạo

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy thức ăn gia súc

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Chế biến (sỏi, đá dăm, than xỉ trộn nhựa) với asphant hoặc bitumen

11

Coal mines, flammable-mineral mines; underground traffic works; works in pits for the production, storage and use of flammable/explosive substances

0.4

Sản xuất, chế biến và kinh doanh vàng, bạc, đồ trang sức

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất vật liệu phim ảnh

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất khoáng sản (cưa, mài, đánh bóng)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy lưu hoá cao su

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy đóng tầu và sửa chữa tầu

16

Shipyards; aircraft repair/maintenance factories

0.1

Nhà máy phong điện

15.2

Hydro power plants, wind power plants and other power plants.

0.07

Nhà máy rượu

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Sản xuất Xăm lốp

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy lọc dầu hoạt động từ 10 đến 15 năm

phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

12

Establishments producing explosives; establishments which extract or mine, process, produce, transport, trade, use or preserve crude oil and crude oil products or gas; and establishments which produce other combustible goods.

0.35

Sản xuất nhựa đúc, nhựa thanh

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất sản phẩm nhựa lắp ráp

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Cơ sở sản xuất áo đi mưa, nhựa tấm, khăn trải bàn

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất khóa kéo

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất mực in

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng xay bột

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy phân đạm

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất mút cao su hay cao su bọt

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

 

 

 

 

Nhà máy sản xuất thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất, xử lý và phân phối khí, gas

phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

12

Establishments producing explosives; establishments which extract or mine, process, produce, transport, trade, use or preserve crude oil and crude oil products or gas; and establishments which produce other combustible goods.

0.35

Xưởng sản xuất dây chun

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Cơ sở chế biến bàn chải

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng sản xuất hoa giả

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng đóng sách

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Xưởng hàn, cắt

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng sửa chữa xe

8.2

Automobile garages; railway freight stations.

0.12

Sản xuất xi nến, sáp đánh bóng

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất các mặt hàng làm từ da thuộc

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy hóa chất vô cơ và hữu cơ chế biến nguyên liệu và bán thành phẩm sản phẩm như phân bón dạng hạt, viên nhỏ, bột hoặc axít, muối, dung môi, cao su tổng hợp

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Cơ sở sản xuất, Viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm, sản xuất và sử dụng chất nổ, chất dễ cháy

19.5

The substance that can burn, explode or produce flammable substance or explosive when it acts with water or the oxygen in the air

0.5

 + Nếu có máy nén quá 200 bar hoặc nhiệt độ vượt quá 5000C

19.5

The substance that can burn, explode or produce flammable substance or explosive when it acts with water or the oxygen in the air

0.5

 + Sản xuất, sử dụng chất dễ phát lửa

19.5

The substance that can burn, explode or produce flammable substance or explosive when it acts with water or the oxygen in the air

0.5

+ Sản xuất, sử dụng peroxyd

19.5

The substance that can burn, explode or produce flammable substance or explosive when it acts with water or the oxygen in the air

0.5

Nhà máy/ cơ sở đóng gas

14

Petroleum filling stations, gas filling stations

0.3

Nhà máy đốt rác

19.3

Combustible dust or fibers; solid materials, goods and materials that are combustible solid substances

0.7

Sản xuất hoặc chế biến tấm bọt xốp

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất sơn

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng sản xuất giấy, chế biến giấy

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất bao bì carton

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất bao bì công nghiệp (bao bì là các loại túi, bao gói đựng đồ được làm từ vật liệu mềm và phi kim loại)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng sơn

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Cơ sở sản xuất giấy ráp

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Cơ sở sản xuất hương, vàng mã

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy lọc dầu hoạt động trên 15 năm

12

Establishments producing explosives; establishments which extract or mine, process, produce, transport, trade, use or preserve crude oil and crude oil products or gas; and establishments which produce other combustible goods.

0.35

Nhà máy sản xuất diêm

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Xưởng sản xuất dây thừng, chão trừ chỉ khâu (nếu dây có phủ nhựa, nhựa đường)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng sản xuất dây thừng, chão trừ chỉ khâu (nếu dây không có phủ nhựa, nhựa đường)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất chế biến lông thú, may da thú

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

 

 

 

Xưởng làm rổ, sọt

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Xưởng sản xuất đồ gỗ gia dụng

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Sản xuất đồ gỗ gia dụng có nhồi, lót (không sử dụng bọt nhựa hoặc cao su xốp )

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Sản xuất bút chì gỗ

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Xưởng chế biến đồ gỗ khác

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Nhà máy cưa xẻ gỗ

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Nhà máy sản xuất đồ gỗ

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Nhà máy sản xuất nội thất văn phòng với vật liệu dễ cháy (gỗ, giấy..)

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Nhà máy sản xuất ván ép

18.1b

b) Wood production facilities

0.5

Kho bông vải sợi, len dạ, sản phẩm dệt

17.1

Stocks of flammable goods/materials

0.2

Cơ sở chế biến phế liệu vải sợi (như phân loại, giặt, chải, buôn bán)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng dệt kim

phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy dệt các loại sợi khác (cotton, vitco, lanh, gai, đay)

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng xe, kéo sợi

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy sản xuất thảm, tấm trải sàn

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhà máy chỉ khâu

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Xưởng giặt, là, tẩy, hấp, nhuộm

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy giầy

18.1c

c) Footwear production facilities

0.35

May đồ lót, đăng ten các loại

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

May quần áo các loại

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất các sản phẩm dệt chưa phân loại khác

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Sản xuất lụa, tơ tằm- bảo hiểm pjico

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy dệt tơ, len, sợi tổng hợp

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Nhuộm vải, in trên vải

18.2

Industrial production works with grade D or E risk of fire and explosion

0.15

Nhà máy sản xuất lông vũ, thú nhồi bông, đệm

18.1a

a) Industrial production works with grade A, B or C risk of fire and explosion (excluding wood and footwear production facilities)

0.2

Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

Phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

Mọi thắc mắc khác về phí bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng vui lòng liên hệ:

CÔNG TY BẢO HIỂM PETROLIMEX SÀI GÒN

⭐️ Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng giá bao nhiêu ?

Trả lời: Giá tùy thuộc vào giá trị của công trình.

⭐️ Mua Bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng ở đâu ?

Trả lời: Liên hệ chi nhánh bảo hiểm PJICO hoặc hotline 0932377138.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *