Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

821 Lượt xem

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 là số tiền mà chủ hàng/ người mua bảo hiểm trả cho công ty bảo hiểm để trong quá trình vận tải đường biển có rủi ro xảy ra làm hư hỏng mất mát thiệt hại hàng hóa thì Bảo hiểm Petrolimex – PJICO sẽ đền bù, bồi thường lại những hư hỏng thiệt hại đó cho chủ hàng.

Xem thêm: Bảo hiểm hàng hóa thủy sản xuất khẩu

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 phụ thuộc vào:

Phương thức đóng gói hàng hóa: đóng trong container hay chở xá

Loại hàng hóa có nguy hiểm hay không (ví dụ như hóa chất…) có rủi ro cao hay không.

Quá trình vận chuyển hàng hóa có đi qua các tuyến biển nguy hiểm, thường xuyên xảy ra cướp bóc… hay không

Giá bảo hiểm = giá trị của lô hàng x tỷ lệ phí bảo hiểm.

Để biết được giá chính xác vui lòng liên hệ bộ phận sales của chúng tôi để được báo giá nhanh nhất.

Xem thêm: Bảo hiểm cho hàng xuất khẩu 2022

PHÍ CHÍNH ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU CHỦ LỰC

STT

MẶT HÀNG

ĐÓNG GÓI

TỶ LỆ PHÍ THEO ĐIỀU KIỆN (%)

 

 

 

 

Điều kiện “A”

Điều kiện “B”

Điều kiện “C”

01

GẠO

(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)

–   Gạo đóng bao xuất đi Iraq, Châu phi (Khấu trừ: 0.3-0.4%/STBH)

–   Gạo đóng bao xuất đi các nước còn lại (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

–   Gạo đóng bao xếp trong container.

0.3-0.4

0.3

 

0.12

0.15

0.15

 

0.08

0.05

0.05

 

0.05

02

ĐƯỜNG

–   Đường đóng bao xếp trong hầm hàng

(Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

0.3

0.12

0.05

–   Đường đóng bao để trong container

0.12

0.08

0.05

03

LÚA MÌ

(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)

–   Lúa mì đóng bao (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

–   Lúa mì đóng bao để trong container

–   Lúa mỳ chở xá trong container

0.25

0.12

0.15

0.12

0.10

0.10

0.05

0.05

0.05

04

PHÂN BÓN

–   Phân bón đóng bao xếp trong hầm hàng (Khấu trừ: 0.2%/STBH)

–   Phân bón đóng bao để trong container

0.3

0.12

0.10

0.08

0.05

0.05

05

SẮT THÉP

Loại trừ rỉ sét, oxi hoá, biến màu tự nhiên.

–  Sắt thép (cuộn, lá, hình)

–  Sắt thép (phôi, thanh, tấm)

–  Sắt, thép phế liệu chỉ BH theo điều kiện C.

0.2

0.1

0.05

0.15

x

0.09 

x                                 

0.05

0.05

06

XĂNG, DẦU, HÓA CHẤT, DẦU NHỜN, DẦU GỐC, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, LPG (GAS hoá lỏng)

 

–   Xăng, dầu, hóa chất, dầu nhờn, dầu gốc, nhựa đường lỏng chở rời bằng tàu chuyên dụng (Tanker)

–  LPG (Gas hoá lỏng) chở bằng tàu chuyên dụng (LPG Tanker)

Điều khoản bảo hiểm dầu chở rời (Institute Bulk Oil Clauses), tỷ lệ phí tối thiểu: 0.06%.

Nếu mua thêm 01 rủi ro phụ (nhiễm bẩn, hoặc thiếu hụt..) tỷ lệ phí :0.1-0.15% (với rủi ro thiếu hụt MKT tối thiểu 0.5-0.8%/STBH) và phải xin ý kiến Tổng công ty trước khi chào phí. Riêng Gas không mở rộng rủi ro phụ.

–  Các mặt hàng trên đóng trong phuy hoặc ISO tank

 

0.22%

0.1%

0.05%

07

MÁY MÓC, THIẾT BỊ

Máy móc, thiết bị thông thường để trong hầm hàng.

–   Dây chuyền máy móc, thiết bị có giá trị cao để trong container

0.18%

 

0.12%

 

0.1%

 

0.08%

0.05%

 

0.05%

08

DẦU MỠ ĐỘNG THỰC VẬT

–   Dầu mỡ động thực vật đóng phuy

–   Dầu mỡ động thực vật đóng phuy-đóng container

0.2%

0.12%

0.1%

0.08%

0.05%

0.05%

09

XI MĂNG BAO, CLINKER RỜI

–    Xi măng đóng bao 50kg/bao

 (Mức khấu trừ 0.2-0.3%/STBH)

–   Clinker rời

0.3%

0.12%

0.05%

 

0.05%

               

BIỂU 2: PHÍ CHÍNH ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ MẶT HÀNG KHÁC XUẤT NHẬP KHẨU KHÔNG ĐÓNG TRONG CONTAINER

Xem thêm: Mua bảo hiểm vận tải đường biển

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
  1. Bảo hiểm theo điều kiện “C’’, tỷ lệ phí 0.06%

  2. Bảo hiểm theo điều kiện “B’’, tỷ lệ phí 0.12%

  3. Bảo hiểm theo điều kiện “A” , tỷ lệ phí theo biểu sau đây:

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022

STT

NHÓM MẶT HÀNG

TỶ LỆ PHÍ

(%)

GHI CHÚ

I

NÔNG SẢN THỰC PHẨM

 

 

1

Malt (mạch nha)

0.25-0.3

 

2

Các loại hạt có dầu (lạc, cà phê, ca cao, hạt bông, hạt rau, vừng, thầu dầu, điều, bí ngô, hạt tiêu) và các loại hạt đậu khô.

0.3

Loại trừ thối, mốc, nảy mầm do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên (MKT: 0.2-0.3%/STBH)

3

Tinh bột gạo, ngô, sắn, nghệ và tỏi

0.3

 

4

Sắn lát

0.25

Loại trừ nấm, thối, mốc do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên

5

Mì ăn liền, bánh tráng, bánh phồng tôm và các loại tương tự

0.25

Loại trừ nấm, mốc do hấp hơi, thiệt hại đối với nhãn mác.

6

Bột ngọt

0.25

 

7

Chè đóng bao

0.25

Loại trừ nấm, ẩm, mốc do hấp hơi tự nhiên, mất mùi

8

Muối ăn, muối công nghiệp

0.2

Loại trừ thiệt hại do chảy nước, trừ khi tiếp xúc trực tiếp với nước biển

9

Cám gạo đóng bao

0.3

Loại trừ vón cục, đóng bánh.

10

Thuốc lá, vật liệu sx thuốc lá

0.4

Loại trừ nấm, mốc, ướt do hấp hơi, mất mùi

11

Rượu bia, nước giải khát

0.25

Loại trừ thiệt hại đối với nhãn mác.

12

Sữa bột đóng bao

0.18

Loại trừ vón cục, đóng bánh.

II

RAU QUẢ

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

1

Rau quả tươi, khoai tây, hành tây, chuối, dứa đóng trong container lạnh (Điều khoản thực phẩm đông lạnh – Frozen food)

0.15

 

2

Rau quả đóng hộp

0.3

 

3

Chanh muối khô, vải khô, long nhãn

0.25

Loại trừ  thối, mốc do hấp hơi

4

Ớt khô, bột ớt khô

0.25

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

5

Tỏi, hành khô

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

III

KHOÁNG SẢN

 

1

Than đá chở rời

0.07

Institute Coal Clauses 1.10.82

2

Các loại quặng, khoáng sản chở rời

0.15

Nếu mua ĐK khác hoặc mua thiếu hụt trọng lượng theo mớn nước, báo cáo Tcty quyết định ĐKBH, MKT và mức phí

3

Đá khối, đá xây dựng

0.15

Nếu mua ĐK khác hoặc mua thiếu hụt trọng lượng theo mớn nước, báo cáo Tcty quyết định ĐKBH, MKT và mức phí

IV

MÁY MÓC THIẾT BỊ

 

1

Máy móc, thiết bị các loại

0.18

 

2

Phụ tùng máy các loại

0.18

 

3

Xe cơ giới các loại

0.18

Loại trừ xước sơn, vỡ kính, đèn, mất cắp bộ phận.

4

Săm lốp các loại và các sản phẩm cao su

0.13

 

5

Hàng điện tử, linh kiện bán dẫn, máy vi tính, máy in, máy fax, photocopy…

0.2

 

6

Dụng cụ cơ khí cầm tay

0.14

 

7

Xe máy đóng thùng

0.18

 

8

Dây điện, cáp điện, cáp quang và phụ kiện

0.14

 

V

VĂN HOÁ PHẨM

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

1

Tem các loại, bản đồ

0.3

Có tài liệu chứng minh giá trị

2

Tranh ảnh, phim ảnh, tranh sơn dầu

0.5

Có tài liệu chứng minh giá trị

3

Băng cassette, băng video

0.3

Không BH nội dung bên trong.

VI

HOÁ CHẤT VÀ CÁC SẢN PHẨM HOÁ CHẤT

 

 

1

Thuốc trừ sâu đóng bao, đóng thùng

0.25

Loại trừ ô nhiễm

2

Hóa chất (lỏng đóng trong phuy)

0.2

 

3

Hàng tân dược, thuốc thú y

0.3

 

4

Thuốc nổ, kíp nổ

 

Chỉ nhận khi có ý kiến của TCT.

5

Tinh dầu, hương liệu, keo dán và các loại hoá chất khác

0.3

 

6

Nhựa poly và hạt nhựa các loại

0.2

 

7

Thuốc nhuộm đóng thùng các loại

0.2

 

8

Nguyên liệu SX tân dược

0.2

 

VII

TẠP PHẨM

 

 

1

Quần áo may sẵn, quần áo bảo hộ LĐ

0.2

 

2

Len cuộn, áo len, tóc giả

0.2

 

3

Áo sợi móc, khăn sợi, khăn trải bàn

0.2

 

4

Vải các loại, khăn mặt, khăn tay

0.2

 

5

Hàng bằng da, giả da, nguyên liệu gia công

0.18

 

6

Giày vải thể thao, găng tay

0.18

 

7

Vợt thể thao, găng tay

0.18

 

8

Xe đạp, phụ tùng xe đạp

0.2

 

9

Nước hoa

0.2

 

10

Nến (loại trừ cong gãy do nóng tự nhiên)

0.2

 

11

Diêm quẹt

0.2

 

12

Xà phòng, bột giặt

0.2

 

13

Bút máy, bút bi

0.2

 

14

Bóng bàn, cầu lông

0.18

 

15

Đồ dùng nội trợ gia đình

0.18

 

16

Giấy cuộn, giấy than, giấy các loại

0.2

 

17

Bông xơ, chỉ, sợi tổng hợp, lông cừu

0.2

 

VIII

HẢI SẢN VÀ SÚC SẢN

 

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

1

Hàng hải sản, súc sản, đóng trong hộp carton chở trong tàu đông lạnh hoặc container đông lạnh + 24 giờ dừng máy lạnh.

0.15

Bảo hiểm theo Điều khoản thực phẩm đông lạnh A 01.01.1986

2

Tôm cá, mực khô, vây cá, bóng cá

0.25

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

3

Trứng muối

0.25

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

4

Thịt cá hộp, sữa đóng hộp

0.2

 

5

Thực phẩm ướp lạnh đóng trong container lạnh

0.15

Bảo hiểm theo Điều khoản thực phẩm đông lạnh A 01.01.1986

6

Da trâu bò muối

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

7

Lông vịt, lông thú

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

8

Nước mắm đóng thùng, đóng chai

0.2

 

9

Gia súc, gia cầm, thú rừng, vật nuôi, các loại chim muông sống (loại trừ ốm, dịch bệnh, chết trừ khi do các rủi ro của ĐKBH “C” gây ra)

0.4

 

10

Bột xương, bột cá, tiết bột

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

IX

VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

1

Xi măng bao 50kg/bao

0.3

MKT 0.2-0.3%/STBH

2

Kính tấm (trong container)

2

 

3

Kính tấm đóng kiện

3

Mức khấu trừ: 2%.

Loại trừ sứt mẻ, trầy sước

4

Sản phẩm thuỷ tinh, sành sứ (ly, chén, tách…) đóng gói trong hộp và chèn lót kỹ rồi đóng kiện

0.4

Mức khấu trừ: 0.5%

Loại trừ sứt mẻ, trầy sước

5

Sơn các loại đóng hộp, phuy

0.2

Loại trừ rỏ rỉ, cháy nổ tự nhiên

6

Que hàn

0.12

 

7

Gạch, đá ốp lát (gạch tráng men, gạch bông đá xẻ)

0.25

Loại trừ sứt mẻ, vỡ nếu không do các rủi ro được BH theo ĐK “C” gây ra

8

Sắt thép xây dựng (cuộn, góc, tấm)

 

 

9

Nhựa đường

 

 

10

Kim loại màu đóng thùng

0.15

 

11

Tôn các loại (tấm cuộn)

0.2

Loại trừ gỉ sét, ô xi hóa, biến màu tự nhiên

X

MÂY TRE LÁ                                    

 

 

1

Tre nứa, song mây nguyên cây, cần câu, cán chổi

0.2

 

2

Đồ dùng và các sản phẩm bằng mây tre đan (mành trúc, mũ, nón lá…)

0.25

loại trừ mốc và hấp hơi

3

Đũa ăn cơm

0.25

Loại trừ mốc và hấp hơi

4

Hương nhang

0.25

Loại trừ vỡ tự nhiên, mốc do hấp hơi

5

Guốc

0.25

Loại trừ mốc và hấp hơi

6

Tăm xỉa răng           

0.25

Loại trừ mốc và hấp hơi

XI

LÂM THỔ SẢN

 

 

1

Đồ gỗ thường đóng trong bao, kiện

0.25

Loại trừ nứt, gãy, cong, vênh

2

Gỗ tròn nguyên cây, Gỗ lóng

Chỉ bảo hiểm đối với hàng hóa chở trên tàu chuyên dụng và xếp trong hầm tàu.

0.18-0.2

Loại trừ nứt, vỡ, cong vênh

Loại trừ hàng xếp trên boong tàu, chở bằng xà lan (cho mọi điều kiện bảo hiểm).

3

Gỗ ván sàn

0.2

Loại trừ nứt, gãy, cong, vênh

4

Đồ gỗ chạm trổ trong thùng gỗ có chèn lót kỹ

0.3

Loại trừ xước sơn, gãy, nứt, cong vênh không do sự cố tai nạn gây ra.

5

Cao su, đồ dùng bằng cao su

0.2

 

6

Hoa hồi, hoa quế, thuốc nam, cánh kiến

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên

7

Hạt sen khô

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên

8

Tắc kè khô

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên

9

Mộc nhĩ, nấm hương khô

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên.

10

Sợi, xơ đay gai

0.18

 

11

Bao đay, bao gai

0.18

 

12

Nhựa thông

0.18

 

13

Trầm hương, yến sào

0.25

Mức khấu trừ 0.5%/STBH

14

Bao bì, giấy carton, vỏ bao

0.18

 

15

Vỏ đồ hộp, vỏ chai đóng trong thùng

0.18

 

16

Bao bì nilon và các loại bao khác

0.15

 

XII

ĐỒ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ

 

 

1

Đồ bạc

0.2

 

2

Đồ sừng, ngà, sơn mài, đồi mồi

0.3

 

3

Hàng thêu ren

0.2

 

4

Tơ tằm

0.2

 

5

Thảm cói, chiếu

0.2

Loại trừ ẩm mốc

6

Đồ dùng bằng sành sứ, chèn lót kỹ, đóng thùng và đóng trong kiện gỗ

0.3

Loại trừ nứt, vỡ không do sự cố tai nạn gây ra. Mức khấu trừ: 0.3%/STBH

7

Hoa quả giả, giấy cúng vàng mã, búp bê

0.2

 

8

Thảm len, đay gai

0.18

 

XIII

CÁC MẶT HÀNG KHÁC

 

 

1

Hàng cá nhân của người nước ngoài

2

Xem xét từng trường hợp cụ thể khi có chứng từ chứng minh giá trị và danh mục tài sản mua bảo hiểm

2

Tiền vàng, đá quý

 

Chỉ nhận bảo hiểm khi có ý kiến của Tổng Công ty

3

Các mặt hàng ngoài danh mục nêu trên, hàng siêu trường siêu trọng, hàng thiết bị dự án lớn, hàng vũ khí thiết bị quân sự…

 

Chỉ nhận bảo hiểm khi có ý kiến của Tổng Công ty

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022

Tư vấn Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

CÔNG TY BẢO HIỂM PETROLIMEX SÀI GÒN

⭐️ Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 ở đâu rẻ?

Trả lời: Liên hệ bảo hiểm Petrolimex – PJICO hoặc hotline : 0932377138.

⭐️ Mua Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 ở đâu uy tín?

Trả lời: PJICO là nhà bảo hiểm chuyên nghiệp đã kinh doanh từ 1995 đến nay đã được hơn 26 năm.

⭐️ Mua Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 bao nhiêu ?

Trả lời: Tùy thuộc vào giá trị của hàng hóa.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *