Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

1393 Lượt xem

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 là số tiền mà chủ hàng/ người mua bảo hiểm trả cho công ty bảo hiểm để trong quá trình vận tải đường biển có rủi ro xảy ra làm hư hỏng mất mát thiệt hại hàng hóa thì Bảo hiểm Petrolimex – PJICO sẽ đền bù, bồi thường lại những hư hỏng thiệt hại đó cho chủ hàng.

Xem thêm: Bảo hiểm hàng hóa thủy sản xuất khẩu

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 phụ thuộc vào:

Phương thức đóng gói hàng hóa: đóng trong container hay chở xá

Loại hàng hóa có nguy hiểm hay không (ví dụ như hóa chất…) có rủi ro cao hay không.

Quá trình vận chuyển hàng hóa có đi qua các tuyến biển nguy hiểm, thường xuyên xảy ra cướp bóc… hay không

Giá bảo hiểm = giá trị của lô hàng x tỷ lệ phí bảo hiểm.

Để biết được giá chính xác vui lòng liên hệ bộ phận sales của chúng tôi để được báo giá nhanh nhất.

Xem thêm: Bảo hiểm cho hàng xuất khẩu 2022

PHÍ CHÍNH ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT NHẬP KHẨU CHỦ LỰC

STT

MẶT HÀNG

ĐÓNG GÓI

TỶ LỆ PHÍ THEO ĐIỀU KIỆN (%)

 

 

 

 

Điều kiện “A”

Điều kiện “B”

Điều kiện “C”

01

GẠO

(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)

–   Gạo đóng bao xuất đi Iraq, Châu phi (Khấu trừ: 0.3-0.4%/STBH)

–   Gạo đóng bao xuất đi các nước còn lại (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

–   Gạo đóng bao xếp trong container.

0.3-0.4

0.3

 

0.12

0.15

0.15

 

0.08

0.05

0.05

 

0.05

02

ĐƯỜNG

–   Đường đóng bao xếp trong hầm hàng

(Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

0.3

0.12

0.05

–   Đường đóng bao để trong container

0.12

0.08

0.05

03

LÚA MÌ

(Loại trừ ẩm mốc, thối do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên)

–   Lúa mì đóng bao (Khấu trừ: 0.2-0.3%/STBH)

–   Lúa mì đóng bao để trong container

–   Lúa mỳ chở xá trong container

0.25

0.12

0.15

0.12

0.10

0.10

0.05

0.05

0.05

04

PHÂN BÓN

–   Phân bón đóng bao xếp trong hầm hàng (Khấu trừ: 0.2%/STBH)

–   Phân bón đóng bao để trong container

0.3

0.12

0.10

0.08

0.05

0.05

05

SẮT THÉP

Loại trừ rỉ sét, oxi hoá, biến màu tự nhiên.

–  Sắt thép (cuộn, lá, hình)

–  Sắt thép (phôi, thanh, tấm)

–  Sắt, thép phế liệu chỉ BH theo điều kiện C.

0.2

0.1

0.05

0.15

x

0.09 

x                                 

0.05

0.05

06

XĂNG, DẦU, HÓA CHẤT, DẦU NHỜN, DẦU GỐC, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, LPG (GAS hoá lỏng)

 

–   Xăng, dầu, hóa chất, dầu nhờn, dầu gốc, nhựa đường lỏng chở rời bằng tàu chuyên dụng (Tanker)

–  LPG (Gas hoá lỏng) chở bằng tàu chuyên dụng (LPG Tanker)

Điều khoản bảo hiểm dầu chở rời (Institute Bulk Oil Clauses), tỷ lệ phí tối thiểu: 0.06%.

Nếu mua thêm 01 rủi ro phụ (nhiễm bẩn, hoặc thiếu hụt..) tỷ lệ phí :0.1-0.15% (với rủi ro thiếu hụt MKT tối thiểu 0.5-0.8%/STBH) và phải xin ý kiến Tổng công ty trước khi chào phí. Riêng Gas không mở rộng rủi ro phụ.

–  Các mặt hàng trên đóng trong phuy hoặc ISO tank

 

0.22%

0.1%

0.05%

07

MÁY MÓC, THIẾT BỊ

Máy móc, thiết bị thông thường để trong hầm hàng.

–   Dây chuyền máy móc, thiết bị có giá trị cao để trong container

0.18%

 

0.12%

 

0.1%

 

0.08%

0.05%

 

0.05%

08

DẦU MỠ ĐỘNG THỰC VẬT

–   Dầu mỡ động thực vật đóng phuy

–   Dầu mỡ động thực vật đóng phuy-đóng container

0.2%

0.12%

0.1%

0.08%

0.05%

0.05%

09

XI MĂNG BAO, CLINKER RỜI

–    Xi măng đóng bao 50kg/bao

 (Mức khấu trừ 0.2-0.3%/STBH)

–   Clinker rời

0.3%

0.12%

0.05%

 

0.05%

               

BIỂU 2: PHÍ CHÍNH ÁP DỤNG CHO MỘT SỐ MẶT HÀNG KHÁC XUẤT NHẬP KHẨU KHÔNG ĐÓNG TRONG CONTAINER

Xem thêm: Mua bảo hiểm vận tải đường biển

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
  1. Bảo hiểm theo điều kiện “C’’, tỷ lệ phí 0.06%

  2. Bảo hiểm theo điều kiện “B’’, tỷ lệ phí 0.12%

  3. Bảo hiểm theo điều kiện “A” , tỷ lệ phí theo biểu sau đây:

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022

STT

NHÓM MẶT HÀNG

TỶ LỆ PHÍ

(%)

GHI CHÚ

I

NÔNG SẢN THỰC PHẨM

 

 

1

Malt (mạch nha)

0.25-0.3

 

2

Các loại hạt có dầu (lạc, cà phê, ca cao, hạt bông, hạt rau, vừng, thầu dầu, điều, bí ngô, hạt tiêu) và các loại hạt đậu khô.

0.3

Loại trừ thối, mốc, nảy mầm do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên (MKT: 0.2-0.3%/STBH)

3

Tinh bột gạo, ngô, sắn, nghệ và tỏi

0.3

 

4

Sắn lát

0.25

Loại trừ nấm, thối, mốc do hấp hơi, đổ mồ hôi tự nhiên

5

Mì ăn liền, bánh tráng, bánh phồng tôm và các loại tương tự

0.25

Loại trừ nấm, mốc do hấp hơi, thiệt hại đối với nhãn mác.

6

Bột ngọt

0.25

 

7

Chè đóng bao

0.25

Loại trừ nấm, ẩm, mốc do hấp hơi tự nhiên, mất mùi

8

Muối ăn, muối công nghiệp

0.2

Loại trừ thiệt hại do chảy nước, trừ khi tiếp xúc trực tiếp với nước biển

9

Cám gạo đóng bao

0.3

Loại trừ vón cục, đóng bánh.

10

Thuốc lá, vật liệu sx thuốc lá

0.4

Loại trừ nấm, mốc, ướt do hấp hơi, mất mùi

11

Rượu bia, nước giải khát

0.25

Loại trừ thiệt hại đối với nhãn mác.

12

Sữa bột đóng bao

0.18

Loại trừ vón cục, đóng bánh.

II

RAU QUẢ

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

1

Rau quả tươi, khoai tây, hành tây, chuối, dứa đóng trong container lạnh (Điều khoản thực phẩm đông lạnh – Frozen food)

0.15

 

2

Rau quả đóng hộp

0.3

 

3

Chanh muối khô, vải khô, long nhãn

0.25

Loại trừ  thối, mốc do hấp hơi

4

Ớt khô, bột ớt khô

0.25

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

5

Tỏi, hành khô

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

III

KHOÁNG SẢN

 

1

Than đá chở rời

0.07

Institute Coal Clauses 1.10.82

2

Các loại quặng, khoáng sản chở rời

0.15

Nếu mua ĐK khác hoặc mua thiếu hụt trọng lượng theo mớn nước, báo cáo Tcty quyết định ĐKBH, MKT và mức phí

3

Đá khối, đá xây dựng

0.15

Nếu mua ĐK khác hoặc mua thiếu hụt trọng lượng theo mớn nước, báo cáo Tcty quyết định ĐKBH, MKT và mức phí

IV

MÁY MÓC THIẾT BỊ

 

1

Máy móc, thiết bị các loại

0.18

 

2

Phụ tùng máy các loại

0.18

 

3

Xe cơ giới các loại

0.18

Loại trừ xước sơn, vỡ kính, đèn, mất cắp bộ phận.

4

Săm lốp các loại và các sản phẩm cao su

0.13

 

5

Hàng điện tử, linh kiện bán dẫn, máy vi tính, máy in, máy fax, photocopy…

0.2

 

6

Dụng cụ cơ khí cầm tay

0.14

 

7

Xe máy đóng thùng

0.18

 

8

Dây điện, cáp điện, cáp quang và phụ kiện

0.14

 

V

VĂN HOÁ PHẨM

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

1

Tem các loại, bản đồ

0.3

Có tài liệu chứng minh giá trị

2

Tranh ảnh, phim ảnh, tranh sơn dầu

0.5

Có tài liệu chứng minh giá trị

3

Băng cassette, băng video

0.3

Không BH nội dung bên trong.

VI

HOÁ CHẤT VÀ CÁC SẢN PHẨM HOÁ CHẤT

 

 

1

Thuốc trừ sâu đóng bao, đóng thùng

0.25

Loại trừ ô nhiễm

2

Hóa chất (lỏng đóng trong phuy)

0.2

 

3

Hàng tân dược, thuốc thú y

0.3

 

4

Thuốc nổ, kíp nổ

 

Chỉ nhận khi có ý kiến của TCT.

5

Tinh dầu, hương liệu, keo dán và các loại hoá chất khác

0.3

 

6

Nhựa poly và hạt nhựa các loại

0.2

 

7

Thuốc nhuộm đóng thùng các loại

0.2

 

8

Nguyên liệu SX tân dược

0.2

 

VII

TẠP PHẨM

 

 

1

Quần áo may sẵn, quần áo bảo hộ LĐ

0.2

 

2

Len cuộn, áo len, tóc giả

0.2

 

3

Áo sợi móc, khăn sợi, khăn trải bàn

0.2

 

4

Vải các loại, khăn mặt, khăn tay

0.2

 

5

Hàng bằng da, giả da, nguyên liệu gia công

0.18

 

6

Giày vải thể thao, găng tay

0.18

 

7

Vợt thể thao, găng tay

0.18

 

8

Xe đạp, phụ tùng xe đạp

0.2

 

9

Nước hoa

0.2

 

10

Nến (loại trừ cong gãy do nóng tự nhiên)

0.2

 

11

Diêm quẹt

0.2

 

12

Xà phòng, bột giặt

0.2

 

13

Bút máy, bút bi

0.2

 

14

Bóng bàn, cầu lông

0.18

 

15

Đồ dùng nội trợ gia đình

0.18

 

16

Giấy cuộn, giấy than, giấy các loại

0.2

 

17

Bông xơ, chỉ, sợi tổng hợp, lông cừu

0.2

 

VIII

HẢI SẢN VÀ SÚC SẢN

 

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

1

Hàng hải sản, súc sản, đóng trong hộp carton chở trong tàu đông lạnh hoặc container đông lạnh + 24 giờ dừng máy lạnh.

0.15

Bảo hiểm theo Điều khoản thực phẩm đông lạnh A 01.01.1986

2

Tôm cá, mực khô, vây cá, bóng cá

0.25

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

3

Trứng muối

0.25

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

4

Thịt cá hộp, sữa đóng hộp

0.2

 

5

Thực phẩm ướp lạnh đóng trong container lạnh

0.15

Bảo hiểm theo Điều khoản thực phẩm đông lạnh A 01.01.1986

6

Da trâu bò muối

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

7

Lông vịt, lông thú

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

8

Nước mắm đóng thùng, đóng chai

0.2

 

9

Gia súc, gia cầm, thú rừng, vật nuôi, các loại chim muông sống (loại trừ ốm, dịch bệnh, chết trừ khi do các rủi ro của ĐKBH “C” gây ra)

0.4

 

10

Bột xương, bột cá, tiết bột

0.2

Loại trừ thối, mốc do hấp hơi

IX

VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

1

Xi măng bao 50kg/bao

0.3

MKT 0.2-0.3%/STBH

2

Kính tấm (trong container)

2

 

3

Kính tấm đóng kiện

3

Mức khấu trừ: 2%.

Loại trừ sứt mẻ, trầy sước

4

Sản phẩm thuỷ tinh, sành sứ (ly, chén, tách…) đóng gói trong hộp và chèn lót kỹ rồi đóng kiện

0.4

Mức khấu trừ: 0.5%

Loại trừ sứt mẻ, trầy sước

5

Sơn các loại đóng hộp, phuy

0.2

Loại trừ rỏ rỉ, cháy nổ tự nhiên

6

Que hàn

0.12

 

7

Gạch, đá ốp lát (gạch tráng men, gạch bông đá xẻ)

0.25

Loại trừ sứt mẻ, vỡ nếu không do các rủi ro được BH theo ĐK “C” gây ra

8

Sắt thép xây dựng (cuộn, góc, tấm)

 

 

9

Nhựa đường

 

 

10

Kim loại màu đóng thùng

0.15

 

11

Tôn các loại (tấm cuộn)

0.2

Loại trừ gỉ sét, ô xi hóa, biến màu tự nhiên

X

MÂY TRE LÁ                                    

 

 

1

Tre nứa, song mây nguyên cây, cần câu, cán chổi

0.2

 

2

Đồ dùng và các sản phẩm bằng mây tre đan (mành trúc, mũ, nón lá…)

0.25

loại trừ mốc và hấp hơi

3

Đũa ăn cơm

0.25

Loại trừ mốc và hấp hơi

4

Hương nhang

0.25

Loại trừ vỡ tự nhiên, mốc do hấp hơi

5

Guốc

0.25

Loại trừ mốc và hấp hơi

6

Tăm xỉa răng           

0.25

Loại trừ mốc và hấp hơi

XI

LÂM THỔ SẢN

 

 

1

Đồ gỗ thường đóng trong bao, kiện

0.25

Loại trừ nứt, gãy, cong, vênh

2

Gỗ tròn nguyên cây, Gỗ lóng

Chỉ bảo hiểm đối với hàng hóa chở trên tàu chuyên dụng và xếp trong hầm tàu.

0.18-0.2

Loại trừ nứt, vỡ, cong vênh

Loại trừ hàng xếp trên boong tàu, chở bằng xà lan (cho mọi điều kiện bảo hiểm).

3

Gỗ ván sàn

0.2

Loại trừ nứt, gãy, cong, vênh

4

Đồ gỗ chạm trổ trong thùng gỗ có chèn lót kỹ

0.3

Loại trừ xước sơn, gãy, nứt, cong vênh không do sự cố tai nạn gây ra.

5

Cao su, đồ dùng bằng cao su

0.2

 

6

Hoa hồi, hoa quế, thuốc nam, cánh kiến

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên

7

Hạt sen khô

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên

8

Tắc kè khô

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên

9

Mộc nhĩ, nấm hương khô

0.2

Loại trừ ẩm mốc do hấp hơi tự nhiên.

10

Sợi, xơ đay gai

0.18

 

11

Bao đay, bao gai

0.18

 

12

Nhựa thông

0.18

 

13

Trầm hương, yến sào

0.25

Mức khấu trừ 0.5%/STBH

14

Bao bì, giấy carton, vỏ bao

0.18

 

15

Vỏ đồ hộp, vỏ chai đóng trong thùng

0.18

 

16

Bao bì nilon và các loại bao khác

0.15

 

XII

ĐỒ THỦ CÔNG MỸ NGHỆ

 

 

1

Đồ bạc

0.2

 

2

Đồ sừng, ngà, sơn mài, đồi mồi

0.3

 

3

Hàng thêu ren

0.2

 

4

Tơ tằm

0.2

 

5

Thảm cói, chiếu

0.2

Loại trừ ẩm mốc

6

Đồ dùng bằng sành sứ, chèn lót kỹ, đóng thùng và đóng trong kiện gỗ

0.3

Loại trừ nứt, vỡ không do sự cố tai nạn gây ra. Mức khấu trừ: 0.3%/STBH

7

Hoa quả giả, giấy cúng vàng mã, búp bê

0.2

 

8

Thảm len, đay gai

0.18

 

XIII

CÁC MẶT HÀNG KHÁC

 

 

1

Hàng cá nhân của người nước ngoài

2

Xem xét từng trường hợp cụ thể khi có chứng từ chứng minh giá trị và danh mục tài sản mua bảo hiểm

2

Tiền vàng, đá quý

 

Chỉ nhận bảo hiểm khi có ý kiến của Tổng Công ty

3

Các mặt hàng ngoài danh mục nêu trên, hàng siêu trường siêu trọng, hàng thiết bị dự án lớn, hàng vũ khí thiết bị quân sự…

 

Chỉ nhận bảo hiểm khi có ý kiến của Tổng Công ty

Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2022

Vận tải biển đã qua đỉnh nhưng hoạt động cảng vẫn tăng trưởng

4:50:17 PM 10/05/2022

Quý IV và nửa đầu năm 2023 sẽ là giai đoạn khó khăn cho hoạt động cảng biển do nhu cầu hàng hóa ở các thị trường chính giảm. Công ty đang thúc đẩy đầu tư dự án Nam Đình Vũ giai đoạn 2 để đưa vào hoạt động từ quý I/2023. Kết quả kinh doanh 9 tháng của Gemadept khả quan và lo ngại quý IV có thể sụt giảm.

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien

Doanh nghiệp vẫn giữ mục tiêu tăng trưởng lợi nhuận 25% mỗi năm giai đoạn 2020-2025. Đến 2025, lợi nhuận trước thuế gấp 3 lần năm 2020 và đạt hơn 1.500 tỷ đồng. Động lực đến từ việc gia tăng sản lượng container thông qua hệ thống cảng Gamedept, dự kiến gấp 3 lần 2020 đạt 5,9 triệu TEU.

Công ty đang thúc đẩy đầu tư dự án Nam Đình Vũ giai đoạn 2 để đưa vào hoạt động từ quý I/2023. Dự án được khởi công từ năm 2021, vốn đầu tư 75 triệu USD, quy mô 600.000 TEU.

Với Gemalink 2 đang trong quá trình hoàn thiện giấy phép xây dựng, kỳ vọng hoàn thành trong năm nay và có thể khởi công trong nửa đầu năm sau. Dự án có công suất 1,5 triệu TEU, vốn đầu tư 300 triệu USD.

Ngoài ra, Gemadept có kế hoạch phát triển dự án logistics tại phía Nam quy mô 10 ha và vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng. Doanh nghiệp sẽ tập trung vào đầu tư cảng biển, cảng hàng hóa hàng không, cảng thủy nội địa, trung tâm logistics, khu công nghiệp…

Cùng với đó, Gemadept sẽ thoái vốn các khoản đầu tư không thuộc lĩnh vực kinh doanh cốt lõi để tạo dòng tiền đầu tư dự án.

Bà Bùi Thị Thu Hương – Giám đốc Tài chính chia sẻ năm 2021, Gemadept đã thực hiện vượt kế hoạch với lợi nhuận trước thuế tăng trưởng 57% so với 2020. Với năm 2022, kết quả kinh doanh 9 tháng đầu năm khả quan, dù có những lo ngại sụt giảm trong quý IV nhưng xét cả năm vẫn hoàn thành mục tiêu lợi nhuận 1.200 tỷ đồng. Do vậy, ban lãnh đạo tự tin có thể hoàn thành sớm mục tiêu lợi nhuận năm 2025 là gấp 3 lần 2020 (513 tỷ đồng).

Đối với vấn đề USD và lãi suất tăng cao, bà Hương cho biết công ty có các khoản thu bằng đồng USD đến từ các hãng tàu nên rủi ro tỷ giá tăng với các khoản vay nợ bằng USD được giảm thiểu đáng kể. Trong khi đó, Gemadept đang tìm cách để trả các khoản vay USD trong bối cảnh lãi suất tăng cao. Doanh nghiệp sẽ làm việc với các ngân hàng trong nước để chuyển đổi khoản vay. Các dự án của công ty triển khai đầu tư thời gian qua hoạt động hiệu quả nên bà Hương cho rằng khả năng đàm phán với ngân hàng để có được lãi suất tốt.

Với phương án tăng vốn, Gemadept đã công bố nghị quyết HĐQT triển khai và đang làm việc với cơ quan quản lý để được chấp thuận thực hiện.

Ngành logistics phục hồi nhanh

3:06:20 PM 11/21/2022

Nhiều doanh nghiệp trong nhóm vận tải, xếp dỡ đạt lợi nhuận cao, còn các công ty kinh doanh về kho vận cũng có tỷ lệ cho thuê kho lấp đầy 9 tháng đầu năm.

gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2023
gia-bao-hiem-van-tai-duong-bien-2023

Báo cáo của các doanh nghiệp vận tải biển cho thấy, lợi nhuận 9 tháng đầu năm đều vượt kế hoạch. Theo đó, Tổng công ty cổ phần Vận tải dầu khí (PVTrans – PVT) ghi nhận lãi trước thuế hơn 1.035 tỷ đồng, vượt 72% kế hoạch cả năm.

Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HAH) báo lãi gấp 1,5 lần kế hoạch năm sau 9 tháng, đạt 270 tỷ đồng.

Tương tự, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam (Vinalines – MVN), ba quý qua, lãi đạt hơn 2.770 tỷ đồng, tăng trên 30% so với cùng kỳ năm ngoái và vượt 10% kế hoạch cả năm…

Không chỉ các doanh nghiệp trong nhóm vận tải, xếp dỡ đạt lãi cao, nhiều công ty kinh doanh về kho vận cũng có tỷ lệ cho thuê kho lấp đầy 9 tháng đầu năm.

Trong báo cáo mới phát hành, Cushman & Wakefield, một công ty dịch vụ bất động sản thương mại toàn cầu, cho biết tỷ lệ lấp đầy bình quân của nhà kho ở TP HCM và Hà Nội ba quý đầu năm đã đạt mức trên 90%.

Quý cuối năm, tỷ lệ này có thể lên đến 100% khi các nhà bán lẻ ký hợp đồng dài hạn để chuẩn bị cho mùa mua sắm tới.

Triển vọng ngành vận tải cuối năm 2022

Thống kê của Cục Hàng hải Việt Nam cho biết năm nay, khi dịch đã lắng xuống, hoạt động vận chuyển, kho vận đã sôi động trở lại và giúp ngành này nhanh chóng phục hồi.

Theo bảng xếp hạng của Agility 2022, thị trường logistics Việt Nam được xếp hạng thứ 11 trong nhóm 50 thị trường mới nổi toàn cầu nhờ sự chuyển mình mạnh mẽ của các doanh nghiệp cung cấp và sử dụng dịch vụ này.

Các ông lớn trong ngành vận chuyển như DHL, Viettel Post cũng đang từng bước chuyển đổi theo xu hướng tự động hóa trong phát triển cơ sở hạ tầng kho vận để giảm các chi phí cho chuỗi logistic. Tuy vậy, theo các chuyên gia, việc đầu tư ứng dụng tự động hóa tại các kho bãi của doanh nghiệp vẫn chỉ là sơ khởi. Chi phí logistic của Việt Nam đang thuộc hàng đắt đỏ trên thế giới.

Báo cáo công bố của Agility cho thấy, chi phí logistics của Việt Nam chiếm hơn 20% GDP trong năm 2021, trong khi mức trung bình trên thế giới chỉ khoảng 11% GDP.

Ngoài ra, các chuyên gia cho rằng thị trường logistic Việt Nam vẫn còn quá manh mún. Mặc dù có sự tham gia của hơn 5.000 doanh nghiệp nhưng 89% là có quy mô vừa và nhỏ. Các kho bãi của doanh nghiệp đa phần hoạt động theo hướng thủ công, trong khi đó, tồn kho gia tăng khiến kho chứa chật trội vào những dịp cao điểm, đẩy chi phí lưu kho tăng mạnh.

Ông Chen HongMing đánh giá cơ sở hạ tầng từ sân bay, cảng biển, kho bãi của Việt Nam… chưa được quy chuẩn như trên thế giới. Nhưng ông tin rằng, Việt Nam sẽ là thị trường bùng nổ nhất Đông Nam Á và phát triển mạnh như Hong Kong trong 5-10 năm tới.

Bởi theo ông, thị trường giao nhận nội địa của Việt Nam ngày càng cạnh tranh mạnh mẽ và có sự tham gia của nhiều doanh nghiệp quốc tế có tên tuổi. Về quốc tế, xuất khẩu của Việt Nam gia tăng mạnh, hàng hóa ngày càng được ưa chuộng trên toàn cầu. Nhiều năm qua, dù ảnh hưởng của đại dịch, GDP của Việt Nam đã tăng trưởng ấn tượng.

10 năm tới, GPD Việt Nam vẫn tăng trưởng 8% mỗi năm nên miếng bánh logistic sẽ phình ra. Xu hướng tự động hóa trong hậu cần là giải pháp cấp bách buộc các doanh nghiệp logistic phải áp dụng và thay đổi từ hôm nay, ông Chen HongMing nói.

Dự báo về triển vọng logistic Việt Nam, Virac (đơn vị chuyên cung cấp các báo cáo nghiên cứu, phân tích chuyên sâu về các ngành kinh tế cho khách hàng trong và ngoài nước) cho hay với tốc độ tăng trưởng đạt 15-20% một năm, đến năm 2025, quy mô thị trường sẽ đạt 80 tỷ USD. Trong đó, chi phí logistic của Việt Nam giảm xuống mức thấp nhất chỉ chiếm 16% GPD, tỷ lệ thuê ngoài dịch vụ đạt 50-60%. Nguồn vnexpress

Tư vấn Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022

CÔNG TY BẢO HIỂM PETROLIMEX SÀI GÒN

⭐️ Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 ở đâu rẻ?

Trả lời: Liên hệ bảo hiểm Petrolimex – PJICO hoặc hotline : 0932377138.

⭐️ Mua Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 ở đâu uy tín?

Trả lời: PJICO là nhà bảo hiểm chuyên nghiệp đã kinh doanh từ 1995 đến nay đã được hơn 26 năm.

⭐️ Mua Giá bảo hiểm vận tải đường biển 2022 bao nhiêu ?

Trả lời: Tùy thuộc vào giá trị của hàng hóa.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *