Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

563 Lượt xem

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020 bao nhiêu tiền ? Để tính giá bảo hiểm xe ô tô cần biết được giá trị của chiếc xe mua bảo hiểm ở đây giá xe để tính phí bảo hiểm là giá trị trên hóa đơn ví dụ innova G 2020 giá công bố là 865 triệu giá đã bao gồm vat 10% là 951.500.000 VNĐ.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô gói cơ bản tại bảo hiểm petrolimex – PJICO 1 năm là :

Xe innova 2020

Giá trị xe

Thay thế mới

Sửa chữa chính hãng

Phí bảo hiểm

Innova 2020 G

951,500,000

9,419,850

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020
Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Nếu thêm gói bảo hiểm mở rộng mất cắp bộ phận phí là: 10,989,8225 VNĐ

Nếu thêm gói bảo hiểm mở rộng thủy kích phí là: 10,204,838 VNĐ

Nếu thêm cả hai gói mở rộng thủy kích và mất cắp bộ phận: 11,774,812 VNĐ

Trên đây là phí bảo hiểm cho xe Toyota innova 2020 G để xem có đang trương trình khuyến mãi gì khác thêm vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của chúng tôi.

Mời tham khảo thêm: giá bảo hiểm thân vỏ ô tô

Phí bảo hiểm này có thể thay đổi vui lòng liên hệ chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020
Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Phạm vi bảo hiểm gói vật chất ô tô cơ bản :

Phạm vi bảo hiểm

Bảo hiểm PJICO chịu trách nhiệm bồi thường cho chủ xe những thiệt hại vật chất do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được trong những trường hợp sau:

1.1. Đâm, va (bao gồm cả va chạm với vật thể khác), lật, đổ, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào; 

1.2. Hỏa hoạn, cháy, nổ;

1.3. Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên gây ra;

1.4. Mất toàn bộ xe do trộm, cướp.

Mời tham khảo thêm: Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2021

1.5 Hành vi ác ý, cố tình phá hoại của bên thứ 3 (trừ lái xe, phụ xe, người trên xe, chủ xe và hành khách trên chính chiếc xe đó)

Ngoài số tiền bồi thường, PJICO còn bồi thường cho chủ xe những chi phí cần thiết và hợp lý theo thỏa thuận tại Hợp đồng bảo hiểm để thực hiện các công việc theo yêu cầu và chỉ dẫn của PJICO khi xảy ra tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm), bao gồm các chi phí:

2.1. Chi phí ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm;

2.2. Chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất tối đa không vượt quá 10% số tiền bảo hiểm.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020
Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Đánh giá xe Toyota Innova 2020 Facelift: Điểm mới trong thiết kế, tính năng tiện ích

Toyota Innova được đánh giá là một mẫu xe 7 chỗ luôn nằm trong sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng trong nhiều năm trở lại đây. Những thành công nhất định trong việc chinh phục người dùng của mẫu xe này càng khiến cho sức “nóng” của mỗi phiên bản mới khi ra mắt.

Với việc được lắp ráp tại Việt Nam, Toyota Innova 2020 sẽ có mức giá khá ưu đãi nhờ chính sách giảm 50% phí trước bạ đến cuối năm nay. Bởi vậy người dùng có thể nhân cơ hội này để sở hữu ngay cho mình một mẫu xe 7 chỗ chất lượng.

Mời tham khảo thêm: Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô fortuner 2021

Phần phía sau xe Toyota Innova được thiết kế khá chắc chắn với cụm đèn hậu lớn, sử dụng công nghệ LED. Kết hợp với đó là cánh gió thể thao phía trên, vây cá ăng ten giúp mẫu xe không kém phần hiện đại so với các đối thủ xe ô tô Suzuki Ertiga hay Mitsubishi Xpander.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Nội thất xe Toyota Innova 2020

Không chỉ có những thay đổi về bên ngoài chiếc xe Toyota 7 chỗ này, không gian nội thất của Toyota Innova 2020 cũng được làm mới khá nhiều. Điều này giúp khách hàng có thêm được nhiều trải nghiệm và thực sự cảm thấy hài lòng.

Mời tham khảo thêm: Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô Camry 2021

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020

Số chỗ ngồi

7 – 8 chỗ

Kiểu xe

MPV đa dụng

Xuất xứ

Lắp ráp

Kích thước DxRxC

4735 x 1830 x 1795 (mm)

Chiều dài cơ sở (mm)

2750 mm

Động cơ

DOHC, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, dung tích 1988 cm3

Dung tích công tác

2.0L

Loại nhiên liệu

Xăng

Công suất cực đại (hp)

102 Hp

Mô-men xoắn cực đại (Nm)

183 Nm

Hộp số

AT 6 cấp/ MT 5 cấp

Hệ dẫn động

Cầu sau

Treo trước/sau

Tay đòn kép/ Liên kết 4 điểm với tay đòn bên

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Tang trống

Trợ lực lái

Thủy lực

Cỡ lốp

16 hoặc 17 inch

Tính năng tiện ích

Màn hình cảm ứng 7 inch

Kết nối USB/ AUX/ Bluetooth

Khóa cửa từ xa, khởi động nút bấm

Cửa sổ chỉnh điện

Hệ thống âm thanh 6 loa

Hệ thống an toàn

Phanh ABS, BA, EBD

Túi khí: 7 chiếc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Cảm biến lùi, hỗ trợ đỗ xe

 

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Giá xe Toyota Innova 2020

Bảng giá xe Toyota Innova mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ

Phiên bản

2.0 E

2.0 G

Venturer

2.0 V

– Giá công bố

750

865

879

989

– Giảm giá

Liên hệ

Giá xe Toyota Innova lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ

– Tp. HCM

 848

 974

 989

 1,110

– Hà Nội

 863

 991

 1,007

 1,130

– Tỉnh/Thành

 829

 955

 970

 1,091

(*) Giá xe Innova lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi trong tháng 08/2021.

Màu xe Innova 2020: Xe có 7 màu sắc ngoại thất để khách hàng lựa chọn gồm: Đỏ, Đen, Xám, Bạc, Trắng ngọc trai, Trắng, Đồng.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Màu xe Toyota Innova 2020

Sẽ vẫn có đầy đủ các màu sắc của Innova 2020 giống phiên bản cũ cho khách hàng lựa chọn đó là (7 màu xe Inova 2020): Trắng, Trắng ngọc trai, Đồng, Bạc, Đen, Xám và Đỏ.

Mời tham khảo thêm: Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô Toyota cross

Trong đó phiên bản trắng ngọc trai có giá cao hơn khoảng chục triệu đồng so với các màu xe còn lại, khách hàng cần lưu ý điều này.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Ngoại thất xe Toyota Innova 2020

So với phiên bản cũ trước đó, Toyota Innova 2020 Facelift có rất nhiều sự thay đổi cả về thiết kế ngoại thất lẫn tính năng tiện ích trong xe. Kích thước tổng thể của Innova trên phiên bản 2020 D x R x C = 4735 x 1830 x 1795 (mm), chiều dài cơ sở 2750 (mm), cùng với đó là khoảng sáng gầm 178 mm giúp mẫu xe có thể dễ dàng vượt qua các ổ gà hay đoạn đường ngập nước.

Mời tham khảo thêm: Giá bảo hiểm vật chất ô tô Vios 2021

Nhìn từ phía trước, phiên bản mới của Toyota Innova cho thấy được sự cứng cáp hơn khá nhiều. Cụm lưới tản nhiệt hình thang góc cạnh kết hợp các thanh ngang màu đen. Vị trí thanh ngang mạ bạc đã được loại bỏ nhằm mang đến sự đồng nhất. Đặc biệt, hệ thống đèn pha vuông vức, cá tính đã được nâng lên dạng LED giúp tăng tính quan sát cho người lái.

Đối với phiên bản Venturer, hệ thống chiếu sáng còn được trang bị thêm đèn chiếu ban ngày khá tiện ích. Phía dưới là cụm đèn sương mù được đặt ở vị trí thấp hơn mang đến sự khác biệt cho phần đầu xe.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Thiết kế phần thân xe

Trên Toyota Innova bản 2020, phần thân xe cũng có sự tinh chỉnh nhẹ. Ngoài các đường gân dập nổi chạy dọc thân xe, các chi tiết như tay nắm cửa, gương chiếu hậu cũng được mạ crom sang trọng. Sự khác biệt nhất có thể kể đến là vòm bánh xe (bản Venturer) được sử dụng hợp kim nhôm thay vì sơn đen mang đến sự cá tính và thể thao cho chiếc xe.

Cùng với đó là thiết kế mâm xe 16 – 17 inch tùy từng phiên bản, 5 chấu dạng chữ “V” nhận được nhiều đánh giá cao từ phía người dùng.

Thiết kế phần đuôi xe

Với taplo được thiết kế theo phong cách lượn sóng, các tính năng điều khiển dồn về vị trí người lái. Khi bước vào không gian khoang phía trước, người dùng có thể cảm thấy được sự thư giãn và khá nhẹ nhàng, sang trọng mà mẫu xe đem đến.

Trên phiên bản mới này, nhà sản xuất cũng cung cấp đến khách hàng 2 tone màu chủ đạo là nâu và đen trên các phiên bản. Hầu hết khách hàng đều cảm thấy hài lòng về chi tiết thiết kế này.

Thiết kế Vô lăng xe

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Trên Toyota Innova phiên bản 2020 Facelift, vô lăng xe đã được nâng cấp về thiết kế. Ở phiên bản G có thêm trải nghiệm ốp gỗ, bọc da cùng rất nhiều phím bấm tiện ích được tích hợp. Hệ thống đồng hồ sử dụng Optitron hoặc Analog (bản Innova E) hiển thị đầy đủ thông số báo Eco, vị trí cần số hay lượng tiêu thụ nhiên liệu một cách rõ nét.

Ngoài ra, việc tích hợp màn hình hiển thị TFT 4.2 inch cũng giúp không gian khoang nội thất trở nên sang trọng hơn và không bị đánh giá là mẫu xe chủ yếu chạy dịch vụ.

Trang bị ghế ngồi trên xe

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Chí có phiên bản cao cấp Innova 2020 V được trang bị ghế da, trong khi đó các phiên bản còn lại là ghế nỉ. Điều này giúp khách hàng có được cảm giác thoải mái, thư giãn trong quá trình trải nghiệm.

Cùng với đó là ghế lái có thể chỉnh điện 8 hướng hoặc chỉnh tay 6 hướng tùy phiên bản, hàng ghế thứ 2 chỉnh tay 4 hướng, gập 60:40 tiện lợi; hàng ghế thứ 3 gập 50:50 sang hai bên đem đến sự tiện lợi trong quá trình sử dụng.

Về thiết kế khoang hành lý

Nội thất xe Innova Venturer

Dung tích khoang hành lý trên Toyota Innova 2020 khá nhỏ chỉ ở mức 264L. Tuy nhiên quá trình mở cốp sang hai bên cùng tính năng gập phẳng hàng ghế thứ 3, hàng ghế thứ 2 60:40 cũng giúp không gian chứa đồ được tăng thêm. Tuy nhiên, để chở đồ khi full hành khách thì chưa thực sự thoải mái.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Các trang bị tiện ích

Rất nhiều tính năng công nghệ đã được nâng cấp bên trong nội thất chiếc xe để khách hàng có thể trải nghiệm bao gồm:

Hệ thống điều hòa tự động, 2 dàn lạnh; có cửa gió phía sau.

Màn hình cảm ứng 7 – 8 inch có kết nối điện thoại thông minh.

Hệ thống âm thanh 6 loa cao cấp.

Kết nối USB/ AUX/ Bluetooth.

Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm.

Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa.

Hệ thống báo động và mã hóa động cơ.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020
Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Đánh giá xe Toyota Innova 2020 về trang bị động cơ

Cả 4 phiên bản Toyota Innova 2020 đều sẽ được trang bị động cơ VVT-I kép, máy xăng, 4 xilanh thẳng hàng, 16 van DOHC. Động cơ này giúp sản sinh công suất tối đa 102 mã lực ở 5600 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại đạt 183Nm ở 4000 vòng/ phút. Kết hợp với đó là hộp số sàn 5 cấp hoặc AT 6 cấp, hệ thống dẫn động cầu sau giúp chiếc xe vận hành luôn ổn định và mạnh mẽ.

Ngoài ra, mẫu xe ô tô Toyota này cũng được trang bị hệ thống treo trước/ sau dạng tay đòn kép/ liên kết 4 điểm mang đến sự êm ái khi chiếc xe vượt qua những cung đường khó khăn.

Đánh giá xe Toyota Innova 2020 về trang bị an toàn

Trên phiên bản 2020 của Toyota Innova, những tính năng an toàn cao cấp có thể kể đến như sau:

Hệ thống phanh ABS, BA, EBD.

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe :6 chiếc.

Đèn báo phanh khẩn cấp.

Cân bằng điện tử.

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Túi khí: 7 chiếc.

Gương chiếu hậu trong xe hai chế độ ngày/ đêm.

Camera lùi trên cả 4 phiên bản.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Đánh giá Toyota Innova 2020 về tiêu thụ nhiên liệu và vận hành

Toyota Innova luôn được biết đến là một mẫu xe bền bỉ cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Bởi vậy mà trong suốt thời gian qua, đây luôn là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng ngay cả khi mua xe để chạy dịch vụ. Mức tiêu hao nhiên liệu của mẫu xe cụ thể như sau:

Phiên bản

Innova E 2.0 MT

Innova G 2.0 AT

Innova Venturer

Innova 2.0 V AT

Trong đô thị

14,57

12,69

12,67

12,63

Ngoài đô thị

8,63

7,95

7,8

8,08

Kết hợp

10,82

9,7

9,6

9,75

So sánh nhanh Toyota Innova và Mitsubishi Xpander

 

Toyota Innova

Mitsubishi Xpander

Giá bán

750-989 triệu đồng

550-620 triệu đồng

Chiều dài cơ sở

2750 mm

2775 mm

Động cơ

DOHC Xăng 2.0L

Xăng 1.5L

Công suất

137 mã lực

102 mã lực

Mã lực

183 Nm

141 Nm

Hệ dẫn động

Cầu sau

Cầu trước

Túi khí

7

2

Camera lùi, cảm biến lùi

Không

Từng nắm giữ vị trí độc tôn trong phân khúc MPV nhưng Toyota Innova đã bị “soán ngôi” bởi mẫu MPV giá rẻ Mitsubishi Xpander. Nhờ lợi thế giá bán rẻ hơn Innova từ 221-351 triệu đồng, Xpander dần thu hút được nhiều sự chú ý từ khách hàng, nhất là những bác tài mua xe để chạy dịch vụ

Tiện nghi – Giải trí

Hệ thống giải trí trên Toyota Innova 2020 vẫn chưa có những nâng cấp so với năm 2019. Phiên bản Innova E tiêu chuẩn trang bị đầu CD 1 đĩa với các tính năng AM/FM, MP3/WMA, AUX, USB và đàm thoại rảnh tay. Trong khi ba phiên bản còn lại cao cấp hơn với đầu đĩa DVD 1 đĩa tích hợp màn hình cảm ứng 7-inch và được bổ sung thêm tính năng nghe nhạc qua bluetooth. Tất cả phiên bản đều trang bị hệ thống âm thanh 6 loa.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020
Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Ngoài ra, ba phiên bản số tự động G, Venturer và V có đèn viền nội thất ánh sáng xanh, giúp không gian nội thất khá hiện đại khi sử dụng xe vào ban đêm. Đây là một tính năng chỉ có trên các dòng xe cao cấp, hạng sang. Tuy nhiên, nếu ánh sáng nội thất trên Toyota Innova 2020 có thể điều chỉnh màu sắc, thì mẫu xe này sẽ còn cao cấp hơn nữa.

Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

Động cơ – An toàn

Toyota Innova 2020 vẫn sử dụng động cơ xăng 1TR-FE như trước đây. Động cơ này đã chứng minh được sự bền bỉ, cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu khá tốt, và tương xứng với tầm vóc của xe. Động cơ này có dung tích 2.0L, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC tích hợp hệ thống phun xăng điện tử và van biến thiên kép Dual VVT-i, cho công suất tối đa 137 mã lực tại 5600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 183Nm tại 4000 vòng/phút.

#9. Tư vấn thêm Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô innova 2020

CÔNG TY BẢO HIỂM PETROLIMEX SÀI GÒN

⭐️ Giá bảo hiểm thân vỏ ô tô bao nhiêu ?

Trả lời: Giá bảo hiểm thân vỏ phụ thuộc nhiều yếu tố như giá trị xe…

⭐️ Mua bảo hiểm thân vỏ ô tô ở đâu uy tín?

Trả lời: PJICO là nhà bảo hiểm thân vỏ ô tô chuyên nghiệp đã kinh doanh từ 1995 đến nay đã được hơn 26 năm.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *