Bảo hiểm nhà xưởng

2446 Lượt xem

Bảo hiểm nhà xưởng được mua trong rất nhiều trường hợp. Có thể là bảo hiểm cháy nổ bắt buộc theo quy định của chính phủ và công an phòng cháy chữa cháy. Cũng có thể là bảo hiểm nhà xưởng do ngân hàng yêu cầu mua trong quá trình thế chấp tài sản hoặc do chủ tài sản, giám đốc muốn bảo vệ, quản trị rủi ro mua bảo hiểm nhà xưởng để được bồi thường khi phát sinh rủi ro.

bao hiem nha xuong, bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng, bao hiem chay no nha xuong,mua bảo hiểm nhà xưởng,bảo hiểm nhà xưởng kho bãi, giá bảo hiểm nhà xưởng

#1. Những rủi ro lựa chọn khi mua bảo hiểm nhà xưởng.

  • A (Hỏa hoạn, sét, nổ)

  • B (Nổ)

  • C (Máy ba và các phương tiện hàng không khác hoặc các thiết bị trên các phương tiện đó rơi vào)

  • D (Gây rối, đình công, bãi công sa thải (Giới hạn 500 triệu/vụ))

  • E (Hành động ác ý)

  • F (Động đất, núi lửa phun, bao gồm cả lụt và nước biển tràn do hậu quả của động đất và núi lửa phun)

  • G (Giông và bão)

  • H (Giông tố, bão,lũ lụt)

  • I (Vỡ hay tràn nước từ các bể chứa nước, thiết bị chứa nước hoặc đường ống dẫn nước)

Ngoài ra có thể thêm mọi rủi ro khác vui lòng tham khảo bảo hiểm mọi rủi ro tài sản của chúng tôi.

Đọc thêm: bảo hiểm xe ô tô bắt buộc

// bảo hiểm tài sản

// bảo hiểm xe máy

#2.Tài sản mua bảo hiểm nhà xưởng bao gồm:

toàn bộ tài sản của cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ, và các rủi ro khác bao gồm:

a) Nhà, công trình và các tài sản gắn liền với nhà, công trình; máy móc, thiết bị.

b) Các loại hàng hóa, vật tư (bao gồm cả nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm).

Những Đối tượng bảo hiểm này và địa điểm của đối tượng bảo hiểm phải được ghi rõ trong hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm

bao hiem nha xuong, bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng, bao hiem chay no nha xuong,mua bảo hiểm nhà xưởng,bảo hiểm nhà xưởng kho bãi, giá bảo hiểm nhà xưởng

#3.Hồ sơ bồi thường bảo hiểm nhà xưởng

Hồ sơ bồi thường bảo hiểm tài sản bao gồm các tài liệu sau:

a) Văn bản yêu cầu bồi thường của bên mua bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng.

b) Tài liệu liên quan đến đối tượng bảo hiểm, bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm.

c) Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tại thời điểm gần nhất thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm (bản sao).

d) Biên bản giám định của doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyề

đ) Văn bản kết luận hoặc thông báo về nguyên nhân vụ cháy, nổ của cơ quan có thẩm quyền (bản sao) hoặc các bằng chứng chứng minh nguyên nhân vụ cháy, nổ.

e) Bản kê khai thiệt hại và các giấy tờ chứng minh thiệt hại

Tham khảo thêm: bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

// bảo hiểm lắp đặt

// bảo hiểm nồi hơi

#4.Phí bảo hiểm nhà xưởng

Với những nhà xưởng có tổng số tiền bảo hiểm của các tài sản tại một địa điểm dưới 1.000 tỷ đồng, mức phí bảo hiểm được xác định bằng số tiền bảo hiểm tối thiểu nhân (x) tỷ lệ phí bảo hiểm. Căn cứ vào mức độ rủi ro của từng cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ, doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm cháy nổ thỏa thuận tỷ lệ phí bảo hiểm không thấp hơn tỷ lệ phí bảo hiểm sau:

Mức phí này sẽ giao động theo từng thời điểm và mức độ rủi ro của từng nhà xưởng kèm theo các trương trình giảm phí cụ thể . Liên hệ nhân viên của chúng tôi để được báo giá bảo hiểm nhà xưởng chi tiết.

bao hiem nha xuong, bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng, bao hiem chay no nha xuong,mua bảo hiểm nhà xưởng,bảo hiểm nhà xưởng kho bãi, giá bảo hiểm nhà xưởng

STT

Danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ

Mức khấu trừ (loại)

Tỷ lệ phí bảo hiểm /năm (%)

1

Học viện, trường đại học, trường cao đẳng, trường trung cấp, trường dạy nghề, trường phổ thông và trung tâm giáo dục; nhà trẻ, trường mẫu giáo

A

0,05

2

Bệnh viện, nhà điều dưỡng và các cơ sở y tế khám bệnh, chữa bệnh khác

A

0,05

3

Trung tâm hội nghị, nhà rạp hát, hội trường nhà văn hóa, rạp chiếu phim, rạp xiếc; nhà thi đấu thể thao trong nhà; sân vận động, vũ trường, cơ sở dịch vụ vui chơi giải trí đông người; công trình công cộng khác

 

 

3.1

Vũ trường, cơ sở dịch vụ vui chơi giải trí đông người

B

0,4

3.2

Rạp chiếu phim; nhà thi đấu thể thao trong nhà; sân vận động

A

0,15

3.3

Trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, rạp xiếc; công trình công cộng khác

A

0,1

4

Bảo tàng, thư viện, triển lãm, cơ sở nhà lưu trữ; di tích lịch sử, công trình văn hóa, nhà hội chợ

 

 

4.1

Bảo tàng, thư viện, nhà lưu trữ; di tích lịch sử, công hình văn hóa

A

0,075

4.2

Triển lãm; nhà hội chợ

A

0,12

5

Chợ kiên cố, bán kiên cố; trung tâm thương mại, siêu thị, cửa hàng bách hóa

 

 

5.1

Trung tâm thương mại

A

0,06

5.2

Siêu thị, cửa hàng bách hóa

A

0,08

5.3

Chợ kiên cố, bán kiên cố

B

0,5

6

Cơ sở phát thanh, truyền hình, bưu chính viễn thông

A

0,075

7

Trung tâm chỉ huy, điều độ, điều hành, điều khiển

A

0,07

8

Cảng hàng không, cảng biển, cảng thủy nội địa, bến xe; bãi đỗ; gara ô tô; nhà ga hành khách đường sắt; ga hàng hóa đường sắt

 

 

8.1

Cảng biển, cảng thủy nội địa, bến xe; bãi đỗ; nhà ga hành khách đường sắt

A

0,1

8.2

Gara ô tô; ga hàng hóa đường sắt

B

0,12

8.3

Cảng hàng không mua bảo hiểm nhà xưởng

A

0,08

9

Nhà chung cư, nhà đa năng, khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ

 

 

9.1

Nhà chung cư có hệ thống chữa cháy tự động (springkler), nhà đa năng, khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ

A

0,05

9.2

Nhà chung cư không có hệ thống chữa cháy tự động (springkler)

A

0,1

10

Trụ sở cơ quan hành chính nhà nước; viện, trung tâm nghiên cứu, trụ sở làm việc của các cơ quan chuyên môn, doanh nghiệp, các tổ chức chính trị xã hội và các tổ chức khác

A

0,05

11

Hầm lò khai thác than, hầm lò khai thác các khoáng sản khác cháy được; công trình giao thông ngầm, công trình trong hang hầm có hoạt động sản xuất, bảo quản, sử dụng chất cháy, nổ

B

0,4

12

Cơ sở sản xuất vật liệu nổ, cơ sở khai thác, chế biến, sản xuất, vận chuyển, kinh doanh, sử dụng, bảo quản dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ, khí đốt, cơ sở sản xuất, chế biến hàng hóa khác cháy được

B

0,35

13

Kho vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, kho sản phẩm dầu mỏ, khí đốt, cảng xuất nhập vật liệu nổ, dầu mỏ, sản phẩm dầu mỏ, khí đốt.

B

0,3

14

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu, cửa hàng kinh doanh khí đốt

B

0,3

15

Nhà máy điện, trạm biến áp từ 110 KV trở lên

 

 

15.1

Nhà máy nhiệt điện

A

0,1

15.2

Nhà máy thủy điện, nhà máy phong điện và nhà máy điện khác

A

0,07

15.3

Trạm biến áp mua bảo hiểm nhà xưởng

A

0,12

16

Nhà máy đóng tàu, sửa chữa tàu; nhà máy sửa chữa, bảo dưỡng máy bay

A

0,1

17

Kho hàng hóa, vật tư cháy được hoặc hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được; bãi hàng hóa, vật tư cháy được

 

 

17.1

Kho hàng hóa, vật tư cháy được

B

0,2

17.2

Hàng hóa vật tư không cháy đựng trong các bao bì cháy được

A

0,075

17.3

Bãi hàng hóa, vật tư cháy được

B

0,1

18

Công trình sản xuất công nghiệp có hạng nguy hiểm cháy nổ A, B, C, D, E thuộc dây chuyền công nghệ sản xuất chính

 

 

18.1

a) Công trình sản xuất công nghiệp có hạng nguy hiểm cháy nổ A, B, C (trừ công trình sản xuất gỗ, giầy) bảo hiểm nhà xưởng

B

0,2

b) Công trình sản xuất gỗ 

0,5

c) Công trình sản xuất giầy

0,35

18.2

Công trình sản xuất công nghiệp có hạng nguy hiểm cháy nổ D, E

A

0,15

19

Cơ sở, công trình có hạng mục hay bộ phận chính nếu xảy ra cháy nổ ở đó sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng tới toàn bộ cơ sở, công trình hoặc có hạng mục, bộ phận mà trong quá trình hoạt động thường xuyên có chất nguy hiểm cháy, nổ thuộc một trong các trường hợp sau đây:

 

 

19.1

Khí cháy

B

0,167

19.2

Chất lỏng

B

0,2

19.3

Bụi hay xơ cháy được; các chất rắn, hàng hóa, vật tư là chất rắn cháy được

B

0,7

19.4

Các chất có thể cháy, nổ hoặc sinh ra chất cháy, nổ khi tác dụng với nhau

B

0,6

19.5

Các chất có thể cháy, nổ hoặc sinh ra chất cháy, nổ khi tác dụng với nước hay với oxy trong không khí

B

0,5

Ghi chú:

A, B là các ký hiệu về loại mức khấu trừ quy định.

Đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ có tổng số tiền bảo hiểm của các tài sản tại một địa điểm từ 1.000 tỷ đồng Trở lên và cơ sở hạt nhân: Bảo hiểm PJICO và bên mua bảo hiểm nhà xưởng thỏa thuận mức phí bảo hiểm trên cơ sở được doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm chấp thuận.

Đọc thêm: bảo hiểm tai nạn con người /

/ bảo hiểm công trình xây dựng

// bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro

bao hiem nha xuong, bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng, bao hiem chay no nha xuong,mua bảo hiểm nhà xưởng,bảo hiểm nhà xưởng kho bãi, giá bảo hiểm nhà xưởng

#5.Số tiền bảo hiểm nhà xưởng

  1. Số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền theo giá thị trường của tài sản phải tham gia bảo hiểm nhà xưởng tại thời điểm tham gia bảo hiểm tài sản.

  2. Trường hợp không xác định được giá thị trường của tài sản thì số tiền bảo hiểm do các bên thỏa thuận. Cụ thể như sau:

  3. Trường hợp đối tượng được bảo hiểm là tài sản thì số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền theo giá trị còn lại hoặc giá trị thay thế mới của tài sản tại thời điểm tham gia bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thoả thuận.

  4. Trường hợp đối tượng được bảo hiểm là hàng hoá (nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm) thì số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền theo khai báo của bên mua bảo hiểm.

bao hiem nha xuong, bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng, bao hiem chay no nha xuong,mua bảo hiểm nhà xưởng,bảo hiểm nhà xưởng kho bãi, giá bảo hiểm nhà xưởng

Khi xảy ra rủi ro, bên mua bảo hiểm nhà xưởng có nghĩa vụ:

a) Tuân thủ các quy định về báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy quy định

b) Thông báo ngay cho bảo hiểm Petrolimex để phối hợp giải quyết và thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm biết chậm nhất không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

Đọc thêm: bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu

// bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu

// bảo hiểm vật chất xe ô tô

 

c) Trường hợp thiệt hại thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm do người thứ ba gây ra, bên mua bảo hiểm nhà xưởng có trách nhiệm báo ngay cho doanh nghiệp bảo hiểm và làm các thủ tục pháp lý cần thiết để bảo lưu quyền khiếu nại của doanh nghiệp bảo hiểm, hỗ trợ bảo hiểm pjico đòi người thứ ba. Trường hợp thiệt hại do người có hành động cố ý gây ra, bên mua bảo hiểm phải báo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra biết.

d) Cung cấp cho doanh nghiệp bảo hiểm tài sản những thông tin cần thiết, gửi cho doanh nghiệp bảo hiểm trong thời hạn ngắn nhất các hóa đơn, chứng từ chứng minh thiệt hại cùng với bản kê khai thiệt hại. bảo hiểm Petrolimex có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm xuất trình sổ tài sản và chứng từ kế toán để kiểm tra.

bao hiem nha xuong, bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng, bao hiem chay no nha xuong,mua bảo hiểm nhà xưởng,bảo hiểm nhà xưởng kho bãi, giá bảo hiểm nhà xưởng

Trong trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm các nghĩa vụ quy định tại Điều này, Bảo hiểm Petrolimex có quyền từ chối bồi thường một phần hoặc toàn bộ số tiền bồi thường tuỳ theo mức độ lỗi của bên mua bảo hiểm nhà xưởng. Trên đây là thông tin sơ bộ của bảo hiểm mọi người cần thêm thông tin có thể để lại câu hỏi bên dưới bên mình sẽ hỗ trợ nhanh chóng. 

Tham khảo thêm : bảo hiểm cháy nổ bắt buộc

// bảo hiểm nhà máy

#6. Mua bảo hiểm cháy nổ nhà xưởng

CÔNG TY BẢO HIỂM PETROLIMEX SÀI GÒN

  • Địa chỉ: Lầu 4, Số 186 Điện Biên Phủ, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP Hồ Chí Minh

  • Tổng đài: 1900545455

  • Điện thoại: 0888.605.666 / 0932377138

  • Email: pjicosaigon@gmail.com

  • Website: baohiempetrolimex.com | baohiemnhanh.net | thegioibaohiem.net

  • Zalo, Viber: 0932.377.138

⭐️Bảo hiểm nhà xưởng là gì ?

Trả lời: Bảo hiểm nhà xưởng là loại bảo hiểm mua cho tài sản nhà xưởng, Khi bị cháy nổ công ty bảo hiểm sẽ bồi thường những thiệt hại của những tài sản này.

⭐️ Bảo hiểm nhà xưởng giá bao nhiêu?

Trả lời: Giá bảo hiểm nhà xưởng không có con số nhất định mà phụ thuộc vào giá trị tài sản mua bảo hiểm và ngành nghề kinh doanh.

⭐️ Mua bảo hiểm nhà xưởng ở đâu ?

Trả lời: Đến chi nhánh của chúng tôi hoặc liên hệ hotline 0932377138 Chúng tôi sẽ tư vấn,báo giá tận nơi cho quý khách.

12 thoughts on “Bảo hiểm nhà xưởng

  1. Pingback: Bảo hiểm nhà xưởn...

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *